平に [Bình]

ひらに

Trạng từ

một cách chân thành; khiêm tốn

JP: どうかひらにご容赦ようしゃください。

VI: Làm ơn hãy tha thứ cho tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

次回じかいにつづく、ということで、どうかおいのほど、ひらにおねがいいたします。
Hẹn gặp lại vào lần sau, xin hãy tiếp tục ủng hộ.