幕が切って落とされる [Mạc Thiết Lạc]

まくがきっておとされる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

bắt đầu hoành tráng; khởi đầu ấn tượng

mở màn

🔗 幕を切って落とす

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ついにたたかいのまくってとされた。
Cuối cùng màn chiến đấu đã khép lại.