幅を利かせる [Phúc Lợi]

幅をきかせる [Phúc]

はばをきかせる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

thể hiện quyền lực; làm cho sự hiện diện của mình được cảm nhận

JP: かれはばかせてなにでも自分じぶんおもうようにさせる。

VI: Anh ấy có quyền lực và làm mọi thứ theo ý mình.