常識人 [Thường Thức Nhân]
じょうしきじん
Danh từ chung
người có lương tri
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
常識のある人だったらそんな行為は恥ずかしいと思うだろう。
Nếu là người có thực tế, họ sẽ thấy xấu hổ khi làm những việc như thế.
常識のある人で誰がそんな事をするだろうか。
Người có thực tế thì ai lại làm những chuyện đó chứ.
常識のある人ならば、このようなことは決してしないだろう。
Người có thực tế thì chắc chắn không bao giờ làm những chuyện như thế.
彼のことを公平に言うなら、彼は常識のある人だ。
Nói công bằng, anh ấy là người có lý trí.
常識のある人なら、一体誰がそんなことを信じようか。
Người có thực tế thì ai sẽ tin những chuyện như thế chứ.
常識のある人なら誰もそんな馬鹿げたことをしようとは思わないだろう。
Người có thực tế thì không ai nghĩ đến việc làm những chuyện ngớ ngẩn như thế.
ごく常識的には、客2人に対して牛肉1ポンドを用意すべきだろうね。
Theo lẽ thường, bạn nên chuẩn bị một pound thịt bò cho hai khách.
アジア諸国などから出稼ぎにきた外国人をメイドとして使うのが常識のようになっている。
Việc sử dụng người nước ngoài đến từ các nước châu Á để làm giúp việc nhà đã trở thành điều bình thường.