帰り道 [Quy Đạo]

帰り路 [Quy Lộ]

かえりみち
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000

Danh từ chung

đường về; đường về nhà; chuyến đi về

JP: 彼女かのじょかえみちがわからなかった。

VI: Cô ấy không biết đường về.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かえみち、めっちゃこわかった。
Đường về nhà, tôi sợ chết khiếp.
かえみちでパレードをかけた。
Tôi đã thấy một cuộc diễu hành trên đường về.
かえみちかりますか。
Bạn có biết đường về không?
昨日きのうかえみちでにわかあめにあった。
Hôm qua trên đường về tôi gặp một cơn mưa bất chợt.
かえみちでにわかあめられた。
Trên đường về, tôi bị một cơn mưa rào bất chợt.
かえみちいぬくわしたんだ。
Trên đường về, tôi đã gặp một con chó.
昨晩さくばんかえみちでにわかあめった。
Tối qua, trên đường về nhà tôi đã gặp một cơn mưa rào.
かえみち道草みちくさするんじゃないのよ。
Đừng có nghịch ngợm trên đường về nhà nhé.
かえみち道草みちくさうんじゃないよ。
Đừng nghịch ngợm trên đường về nhé.
昨日きのうわたしかえみちでにわかあめにあった。
Hôm qua trên đường về tôi gặp một cơn mưa bất chợt.