帰す [Quy]

きす

Động từ Godan - đuôi “su”Động từ su - tiền thân của suru

kết thúc (cuối cùng)

JP: ようするにわたしたちの努力どりょくはすべてかえした。

VI: Tóm lại, tất cả những nỗ lực của chúng ta đều trở nên vô ích.

🔗 帰する

Động từ Godan - đuôi “su”Động từ su - tiền thân của suru

quy cho; đổ lỗi

JP: 日本にほんたか家計かけい貯蓄ちょちくりつにはいくつかの理由りゆうがあるが、なかでもいえうために貯金ちょきんしようとする人々ひとびと欲求よっきゅうかえせられる。

VI: Có một số lý do cho tỷ lệ tiết kiệm gia đình cao ở Nhật, đặc biệt là do người ta muốn tiết kiệm để mua nhà.