席を立つ [Tịch Lập]
せきをたつ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”
rời khỏi chỗ ngồi
JP: おやおや、食事の途中に席を立つとはマナーに反しますね。
VI: Ôi, việc rời khỏi bàn ăn giữa chừng là điều trái với quy tắc ứng xử nhé.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
席を立ちかけて腰を浮かした。
Tôi đang chuẩn bị đứng dậy thì đã nhấc mông lên.
彼女はろくに食べないで席を立った。
Cô ấy gần như không ăn gì và rời khỏi bàn.
失礼しますといって席を立った。
Anh ấy đã đứng dậy và nói "Xin lỗi" rồi ra đi.
チャイムが鳴って、みな一斉に席を立つ。
Chuông reo, mọi người đồng loạt đứng dậy.
紳士らしく彼は立って自分の席を彼女に勧めた。
Với thái độ lịch sự, anh ấy đã đứng dậy và nhường ghế của mình cho cô ấy.
彼は手を貸して老婦人を席から立たせた。
Anh ấy đã giúp một bà lão đứng dậy từ ghế.
あいつら、俺が席を立ってる隙に俺が買ってきた肉、全部食いやがった。
Họ đã ăn hết thịt tôi mua trong lúc tôi vắng mặt.