席に着く [Tịch Khán]
席につく [Tịch]
せきにつく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
ngồi vào ghế
JP: いい席につけるように、早く劇場に行きましょう。
VI: Chúng ta nên đến rạp sớm để có chỗ ngồi tốt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
席に着きましょう。
Hãy ngồi xuống.
父は上座の自分の席に着いた。
Bố tôi đã ngồi vào vị trí dành cho mình ở chỗ cao nhất.
父はテーブルの自分の席に着いた。
Bố tôi đã ngồi vào chỗ của mình trên bàn.
彼らはひとつおきに席に着いた。
Họ đã ngồi xen kẽ một chỗ.
父はテーブルの上座の自分の席に着いた。
Bố tôi đã ngồi vào vị trí chủ tọa trên bàn ăn.
バスが完全に止まるまで席に着いていて下さい。
Xin hãy ngồi yên cho đến khi xe buýt dừng hẳn.
父はテーブルの上座の自分の席に着いて、お祈りを始めた。
Bố tôi đã ngồi vào vị trí chủ tọa trên bàn ăn và bắt đầu cầu nguyện.
レストランで私が席に着いた後、ウェイターが注文を取りに来た。
Sau khi tôi ngồi xuống tại nhà hàng, bồi bàn đã đến lấy đơn hàng.
説得不能を感知してか、黒崎先生はため息をついて席に着いた。
Có lẽ nhận thấy sự không thể thuyết phục, giáo sư Kurosaki thở dài và ngồi xuống chỗ.
教室に入って席に着くのとほぼ同時に、始業を知らせるチャイムの音が鳴り響く。
Ngay khi vừa bước vào lớp và ngồi xuống, tiếng chuông báo giờ vào học vang lên.