市庁舎 [Thị Sảnh Xá]

しちょうしゃ

Danh từ chung

tòa thị chính; tòa thị chính thành phố

JP: かれ最新さいしん作品さくひん市庁舎しちょうしゃ展示てんじされているの。言葉ことば出来できないほど素敵すてきよ。

VI: Tác phẩm mới nhất của anh ấy đang được trưng bày tại tòa thị chính, đẹp đến nỗi không thể diễn tả bằng lời.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

市長しちょう執務しつむしつ市庁舎しちょうしゃなかにある。
Văn phòng thị trưởng nằm ở trong tòa thị chính.