市場価値 [Thị Trường Giá Trị]

しじょうかち

Danh từ chung

giá trị thị trường

JP: GNPは一定いってい期間きかんくにによって生産せいさんされたすべての商品しょうひんとサービスの市場しじょう価値かち総額そうがくとして計算けいさんされる。

VI: GNP được tính là tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ do một quốc gia sản xuất trong một khoảng thời gian nhất định.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だれかが、たとえば、ひつじとかうま市場しじょうているものでひとしい価値かちがあるとかんがえるものと交換こうかんすることが出来できたのである。
Có người đã có thể trao đổi những thứ như cừu hay ngựa, những thứ có giá trị ngang nhau trên thị trường.