差別主義者 [Sai Biệt Chủ Nghĩa Giả]

さべつしゅぎしゃ

Danh từ chung

người ủng hộ phân biệt đối xử (như phân biệt chủng tộc hoặc giới tính); kẻ cuồng tín

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはせい差別さべつ主義しゅぎしゃではない。
Tom không phải là người phân biệt giới tính.
わたし人種じんしゅ差別さべつ主義しゅぎしゃではありませんが、』と前置まえおきするようなぶんかぎって、往々おうおうにして人種じんしゅ差別さべつてきであったりするものだ。
Câu nói bắt đầu bằng "Tôi không phải là người phân biệt chủng tộc nhưng," thường mang tính phân biệt chủng tộc.