差し支えなければ [Sai Chi]
差しつかえなければ [Sai]
さしつかえなければ
Cụm từ, thành ngữ
nếu không sao; nếu bạn không phiền tôi hỏi; nếu bạn không phiền
JP: さしつかえなければ遠慮していただきたいのですが。
VI: Nếu không phiền, tôi mong bạn từ chối.
🔗 差し支え・さしつかえ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
差し支えなければ同行したいのですが。
Nếu không phiền, tôi muốn đi cùng.
大丈夫よ!私は飲んでも運転に差し支えない。
Không sao đâu! Tôi uống rượu mà vẫn lái xe được.
ここにいてもらっても差し支えありません。
Bạn ở đây cũng không sao.
彼は二十世紀最高のピアニストだと言って差し支えないでしょう。
Không thể phủ nhận rằng anh ta là nghệ sỹ dương cầm giỏi nhất thế kỷ 20.
彼は決して事業に成功しないだろうと言っても差し支えない。
Có thể nói anh ấy sẽ không bao giờ thành công trong kinh doanh.
差し支えなければ、ご連絡先をお伺いしてもよろしいでしょうか。
Nếu không phiền, tôi có thể hỏi thông tin liên lạc của bạn được không?