差し上げ [Sai Thượng]

差上 [Sai Thượng]

さしあげ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

mang kiệu với tay duỗi ra (không đặt lên vai)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

げます。
Tôi tặng bạn.
ただでげます。
Tôi sẽ cho bạn miễn phí.
これはげます。
Tôi tặng bạn cái này.
わたしおくってげましょう。
Tôi sẽ gửi cho bạn.
わたしほんげますよ。
Tôi sẽ tặng bạn cuốn sách này.
食後しょくごにコーヒーをげます。
Tôi sẽ phục vụ cà phê sau bữa ăn.
ものげましょうか。
Tôi có nên mang đồ uống cho bạn không?
あなたにそのおかねげましょう。
Để tôi cho bạn số tiền này.
このほんをあなたにげます。
Tôi sẽ cho bạn cuốn sách này.
このほんはただでげます。
Tôi sẽ tặng quyển sách này miễn phí.