差しで [Sai]
さしで
Cụm từ, thành ngữ
mặt đối mặt; giữa hai người
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私とあなたは差し向かって座った。
Tôi và bạn ngồi đối diện nhau.
彼は抜き足差し足で部屋に入った。
Anh ấy đã lẻn vào phòng một cách nhẹ nhàng.
差し当たっては不足を心配する必要はありません。
Hiện tại, không cần lo lắng về sự thiếu hụt.
先生は私を指差し、いっしょに来るように言った。
Thầy giáo chỉ tôi và nói rằng hãy đến cùng.
先生は私を指差し、一緒に来るように言った。
Thầy giáo chỉ tôi và nói rằng hãy đến cùng.
2人の恋人は差し向かいに座ってお茶を飲んでいた。
Hai người yêu nhau ngồi đối diện nhau và uống trà.
みなプロジェクトを抱えているので、差し詰め、君しか適任者はいない。
Do tất cả mọi người đều đang bận rộn với các dự án của mình, cậu là người duy nhất thích hợp cho công việc này.
会社をクビになったけど、貯金がすこしあるので、差し詰め生活には困らない。
Dù bị sa thải, tôi vẫn không gặp khó khăn trong cuộc sống nhờ có một chút tiết kiệm.