左足 [Tả Túc]

左脚 [Tả Cước]

ひだりあし
さそく – 左足

Danh từ chung

chân trái

JP: その事故じこかれ左足ひだりあしにけがをした。

VI: Trong vụ tai nạn đó, anh ấy đã bị thương ở chân trái.

Danh từ chung

chân trái

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

左足ひだりあしがしびれた。
Chân trái tôi bị tê.
左足ひだりあしいたみます。
Chân trái tôi đang đau.
まだ左足ひだりあしいたむ?
Chân trái của bạn có còn đau không?
左足ひだりあしのちょっとした手術しゅじゅつをした。
Tôi đã phẫu thuật nhỏ ở chân trái.
かれ左足ひだりあし手術しゅじゅつけた。
Anh ấy đã phẫu thuật chân trái.
かれたおれたとき左足ひだりあしをけがした。
Anh ấy đã bị thương ở chân trái khi ngã.
かれころんだとき左足ひだりあしいためた。
Anh ấy đã đau chân trái khi ngã.
かれたおれたときに左足ひだりあしをけがした。
Anh ấy đã bị thương ở chân trái khi ngã.
かれは、その事故じこ左足ひだりあし怪我けがした。
Anh ấy đã bị thương ở chân trái trong vụ tai nạn đó.
わたし左足ひだりあし切断せつだんしてもらうほかなかった。
Tôi không còn cách nào khác ngoài việc cắt bỏ chân trái của mình.