左見右見 [Tả Kiến Hữu Kiến]

と見こう見 [Kiến Kiến]

とみこうみ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

nhìn từ nơi này sang nơi khác; nhìn khắp nơi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かあさんから、道路どうろわたときは、かならみぎひだりるようにってならったよ。
Mẹ bảo khi qua đường phải nhìn cả bên phải lẫn bên trái đấy.
着物きものえりわせって、みぎうえひだりうえ?」「ひだりうえよ。相手あいてからてyのになればいいのよ」「ありがとう」
"Cổ áo kimono nên để phần nào lên trên? Phải hay trái?" "Phải để bên trái lên trên. Khi người đối diện nhìn vào sẽ tạo thành hình chữ Y." "Cảm ơn bạn."