左側通行 [Tả Trắc Thông Hành]

ひだりがわつうこう

Danh từ chung

lái xe bên trái đường; lái xe bên trái

JP: 日本にほんでは、自動車じどうしゃ左側ひだりがわ通行つうこうです。

VI: Ở Nhật Bản, xe hơi đi bên trái.

🔗 右側通行

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

左側ひだりがわ通行つうこうです。
Đi bên trái.
左側ひだりがわ通行つうこうまもれ。
Hãy tuân thủ luật đi bên trái.
日本にほんでは自転車じてんしゃ左側ひだりがわ通行つうこうである。
Ở Nhật Bản, xe đạp đi bên trái đường.
イギリスではくるま左側ひだりがわ通行つうこうだ。
Ở Anh, xe chạy bên trái đường.
日本にほんではくるま左側ひだりがわ通行つうこうだ。
Ở Nhật Bản, người ta lái xe bên trái đường.
左側ひだりがわ通行つうこうまもってください。
Vui lòng tuân thủ đi bên trái đường.
左側ひだりがわ通行つうこうをしなさい。
Hãy đi bên trái đường.
イギリスには左側ひだりがわ通行つうこうします。
Bên Anh Quốc, người ta đi bên trái.
日本にほんくるま運転うんてんするときには左側ひだりがわ通行つうこうわすれずに。
Khi lái xe ở Nhật Bản, đừng quên lái xe bên trái.
イギリスでは人々ひとびと左側ひだりがわ通行つうこうをすることになっています。
Ở Anh, người ta lái xe bên trái đường.