左の通り [Tả Thông]
さのとおり
Cụm từ, thành ngữTrạng từDanh từ chung
⚠️Từ trang trọng / văn học
như sau
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
2番目の通りを左に曲がるのですか。
Tôi có nên rẽ trái ở con đường thứ hai không?
この通りを二つ目の角で左へ曲がりなさい。
Hãy rẽ trái ở góc thứ hai trên con đường này.
この通りを2ブロック行って、左に曲がりなさい。
Đi hai khối nhà trên con đường này rồi rẽ trái.