工業国 [Công Nghiệp Quốc]

こうぎょうこく

Danh từ chung

quốc gia công nghiệp hóa

JP: 日本にほん工業こうぎょうこくだ。

VI: Nhật Bản là một quốc gia công nghiệp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのくにはさらに工業こうぎょうすすんでいる。
Đất nước đó đang tiến thêm bước nữa trong công nghiệp hóa.
そのくに急速きゅうそく工業こうぎょうされた。
Đất nước đó đã được công nghiệp hóa một cách nhanh chóng.
10年じゅうねんって、世界せかい石油せきゆ不足ふそくすると仮定かていしよう。工業こうぎょうこくなにこるだろうか。
Hãy giả sử là sau mười năm, thế giới sẽ thiếu dầu. Vậy điều gì sẽ xảy ra với các nước công nghiệp?