工具箱 [Công Cụ Tương]

こうぐばこ

Danh từ chung

hộp dụng cụ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

工具こうぐばこはトランクのなかよ。
Hộp dụng cụ ở trong cốp xe đấy.
わたし工具こうぐばこってきて。
Mang hộp đồ nghề của tôi đến đây.
わたしはハンマーを工具こうぐばこれています。
Tôi đã để cái búa vào hộp dụng cụ.
トムは工具こうぐばこけてレンチをした。
Tom mở hộp đồ nghề và lấy ra một cái cờ lê.