工事中 [Công Sự Trung]
こうじちゅう
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
đang xây dựng
JP: この道を行ってもダメですよ。工事中ですから。
VI: Đừng đi con đường này, nó đang được sửa chữa.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「道路工事中」
"Đang thi công đường."
この道路は工事中のため通行止めだ。
Đường này đang được sửa chữa nên bị cấm đi lại.
一番右側の車線は現在工事中である。
Làn đường bên phải nhất hiện đang được sửa chữa.
職員室と体育館は、改修工事中です。
Phòng nhân viên và phòng thể dục đang được sửa chữa.