川を越える [Xuyên Việt]

かわをこえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

vượt sông

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かわ土手どてえてあふれた。
Sông đã tràn qua bờ đê.