島人 [Đảo Nhân]
とうじん
しまびと
Danh từ chung
người dân đảo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
島の人たちは、優しいです。
Người dân trên đảo rất tốt bụng.
島にはほとんど人が住んでいません。
Hầu như không có ai sống trên đảo.
この島の人口は何人ですか?
Dân số của hòn đảo này là bao nhiêu?
その島に人がいる形跡はなかった。
Không có dấu hiệu nào cho thấy có người ở trên đảo đó.
その島のほとんどに人が住んでいない。
Hầu hết các khu vực của hòn đảo đó không có người ở.
この島にはどれぐらい人が住んでるんですか?
Hòn đảo này có bao nhiêu người sống?
その島には漁業を営む人たちが住んでいた。
Những người làm nghề đánh cá đã sống trên đảo đó.
船上の人々はその島に5人の人影を見てびっくりしました。
Mọi người trên tàu đã ngạc nhiên khi thấy năm bóng người trên đảo.