山言葉 [Sơn Ngôn Diệp]

山詞 [Sơn Từ]

山ことば [Sơn]

やまことば

Danh từ chung

từ ngữ uyển chuyển dùng bởi thợ săn, thợ gỗ, v.v. khi ở trong rừng

ngôn ngữ núi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみ富士山ふじさんたことあるかい。言葉ことばではいいあらわせせないほどのうつくしさだよ。
Bạn đã bao giờ thấy núi Phú Sĩ chưa? Nó đẹp đến nỗi không thể diễn tả bằng lời.