山のよう [Sơn]

山の様 [Sơn Dạng]

やまのよう

Cụm từ, thành ngữTính từ đuôi na

nhiều; chất đống

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

やま夕焼ゆうやしょくえるようだった。
Núi như đang cháy trong ánh hoàng hôn.
あれは年寄としよりにはのぼれないようなたかやまだ。
Đó là ngọn núi cao mà người già không thể leo lên được.
彼女かのじょはサラダをやまのようにさらった。
Cô ấy đã lấy một đĩa salad như núi.
りまでにやらないといけないことがやまのようにある。
Có rất nhiều việc phải làm trước hạn chót.
学生がくせいたちかれやまのような宿題しゅくだいすので大嫌だいきらいである。
Học sinh ghét ông ấy vì ông ấy cho quá nhiều bài tập về nhà.
本棚ほんだなにはまだんでいないほんやまのようにある。
Trên giá sách vẫn còn nhiều sách chưa đọc.
それはくさやまなかからはりさがそうとするようなものだ。
Đó giống như việc tìm một chiếc kim trong đống rơm.
というのはやま頂上ちょうじょうているようにわたしにはおもわれた。そこにいてしまえば、またりる以外いがいにはなにもすることがないのである。
Tôi cảm thấy cái đẹp giống như đỉnh núi, khi bạn đã đến đó, không còn gì để làm ngoài việc đi xuống.