山が見える [Sơn Kiến]

やまがみえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

thấy được kết thúc

thấy núi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

とおくにやまえた。
Tôi đã nhìn thấy núi từ xa.
今日きょうやまがはっきりえる。
Hôm nay có thể nhìn thấy núi rõ ràng.
こうにおおきなやまえます。
Bạn có thấy ngọn núi lớn phía trước không?
ゆきをいただいたやまえる。
Có thể nhìn thấy ngọn núi phủ tuyết.
まどからたかやまがたくさんえるでしょう。
Bạn sẽ thấy nhiều ngọn núi cao từ cửa sổ đấy.
20マイルさきやま頂上ちょうじょうえた。
Tôi có thể nhìn thấy đỉnh núi từ khoảng cách 20 dặm.
ここからはあのやま万年雪まんねんゆきえます。
Từ đây có thể nhìn thấy tuyết vĩnh cửu trên ngọn núi kia.
そら背景はいけいにしてやま本当ほんとううつくしくえた。
Núi trông thật đẹp với bầu trời làm nền.
ほんやまいまにもくずれそうにえる。
Ngọn núi sách trông như sắp đổ.
わたしはそのやまえるとこにあたらしいいえてた。
Tôi đã xây một ngôi nhà mới ở nơi có thể nhìn thấy ngọn núi đó.