屋上屋を架す [Ốc Thượng Ốc Giá]

おくじょうおくをかす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

⚠️Thành ngữ

làm việc vô ích; làm việc thừa thãi

xây mái trên mái

JP: おなじことをなんかいかえすの。屋上おくじょうすようなくどい説明せつめい勘弁かんべんしてよ。

VI: Bạn định lặp lại điều đó bao nhiêu lần nữa? Xin đừng làm dài dòng khi giải thích điều đã rõ.

🔗 屋上架屋