居空き [Cư Không]
居あき [Cư]
いあき
Danh từ chung
trộm khi có người ở nhà
JP: 彼は居空きとして知られ、日中でも家に忍び込んで貴重品を盗むことで評判となっていた。
VI: Anh ta được biết đến là một tên trộm, thậm chí ban ngày cũng đột nhập vào nhà để ăn cắp đồ quý giá.
🔗 空き巣