尻馬 [Khào Mã]

しりうま

Danh từ chung

mông ngựa

Danh từ chung

mù quáng làm theo

JP: ひと尻馬しりうまなどにるな。

VI: Đừng bắt chước người khác.

🔗 尻馬に乗る

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自民党じみんとう小泉こいずみ人気にんき尻馬しりうまった。
Đảng Dân chủ Tự do đã tận dụng sức hút của Koizumi.
アメリカの尻馬しりうまるなというセリフに正面しょうめんから反論はんろんするのが、どれほどしんどいことだったことか。
Phản bác trực diện với lời nói "Đừng đi theo chính sách của Mỹ" đã là một việc vô cùng gian nan.