尻尾を振る [Khào Vĩ Chấn]
しっぽを振る [Chấn]
しっぽをふる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
vẫy đuôi
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thành ngữ
nịnh bợ; tâng bốc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
飼い犬が尻尾を振っている。
Con chó nhà tôi đang vẫy đuôi.
犬が尻尾を振っている。
Con chó đang vẫy đuôi.
犬は嬉しい時に尻尾を振ります。
Con chó vẫy đuôi khi vui.
犬は尻尾を振って、主人を追いました。
Con chó vẫy đuôi và theo chủ.
犬は私を見ると、尻尾を振った。
Con chó vẫy đuôi mỗi khi nhìn thấy tôi.
ワンちゃんが尻尾を振ってるよ。
Con chó đang vẫy đuôi kìa.
犬は尻尾を振りながら、飼い主について行った。
Con chó vừa vẫy đuôi vừa theo chủ.