就職難 [Tựu Chức Nạn]
しゅうしょくなん
Danh từ chung
khó khăn trong việc tìm việc
JP: 近頃は就職難だ。
VI: Gần đây việc tìm việc làm rất khó khăn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
深刻な就職難のしわ寄せが、そういった不法就労の外国人労働者にまで及んでいる。
Tình trạng khó khăn trong việc tìm việc làm nghiêm trọng đã ảnh hưởng đến cả những người lao động nước ngoài làm việc bất hợp pháp.