就職者 [Tựu Chức Giả]
しゅうしょくしゃ
Danh từ chung
người có việc làm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大学卒業生の未就職者は4000人以上に及んでいる。
Số lượng sinh viên tốt nghiệp đại học chưa có việc làm lên đến hơn 4000 người.
深刻な就職難のしわ寄せが、そういった不法就労の外国人労働者にまで及んでいる。
Tình trạng khó khăn trong việc tìm việc làm nghiêm trọng đã ảnh hưởng đến cả những người lao động nước ngoài làm việc bất hợp pháp.