就職先 [Tựu Chức Tiên]

しゅうしょくさき

Danh từ chung

nơi làm việc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし今後こんご就職しゅうしょくさきめかねているので、おとうとにそれについて相談そうだんした。
Tôi đang phân vân về nơi làm việc tiếp theo, nên đã thảo luận về điều đó với em trai.