少数民族 [Thiếu Số Dân Tộc]

しょうすうみんぞく

Danh từ chung

dân tộc thiểu số

JP: 少数しょうすう民族みんぞく雇用こよう促進そくしん政策せいさくとはいっても、建前たてまえにすぎず、現状げんじょうはマイノリティーがしょくけるチャンスなどほとんどない。

VI: Mặc dù có chính sách thúc đẩy việc làm cho các dân tộc thiểu số, nhưng đó chỉ là hình thức, thực tế là cơ hội việc làm cho các thiểu số rất ít.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

我々われわれ少数しょうすう民族みんぞく権利けんりまもらなければならない。
Chúng tôi phải bảo vệ quyền lợi của các dân tộc thiểu số.
少数しょうすう民族みんぞくたち偏見へんけん貧困ひんこんたたかっている。
Các dân tộc thiểu số đang đấu tranh chống lại định kiến và nghèo đói.
少数しょうすう民族みんぞく偏見へんけん貧困ひんこん抑圧よくあつたたかっている。
Các dân tộc thiểu số đang đấu tranh chống lại định kiến, nghèo đói và áp bức.
少数しょうすう民族みんぞくたちはおおくの困難こんなん直面ちょくめんしている。
Các dân tộc thiểu số đang phải đối mặt với nhiều khó khăn.
少数しょうすう民族みんぞくたちは偏見へんけん貧困ひんこんなど、いろいろなこととたたかっている。
Các dân tộc thiểu số đang đối mặt với nhiều vấn đề như định kiến và nghèo đói.