少なくなる [Thiếu]

少なく成る [Thiếu Thành]

すくなくなる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

giảm bớt; giảm; suy giảm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

果実かじつになるはなすくない。
Ít có hoa nào trở thành quả.
ははとなる女性じょせいかずすくない。
Số lượng phụ nữ trở thành mẹ đang giảm.
バッテリーざんりょうすくなくなっています。
Pin điện thoại còn rất ít.
読書どくしょ時間じかんがますますすくなくなっている。
Thời gian dành cho đọc sách đang ngày càng ít đi.
かれ給料きゅうりょうすくないので、アルバイトをしなければならない。
Vì lương thấp, anh ấy phải làm thêm.
規則きそくすくなくなければならない。さらに重要じゅうようなことには、簡単かんたんなものでなければならない。
Quy định phải ít và quan trọng hơn, phải đơn giản.
昨今さっこん個人こじんてき自由じゆうすくなくなっている。
Gần đây, tự do cá nhân đang giảm bớt.
ぼくすくない収入しゅうにゅうでなんとかやっていかなければならない。
Tôi phải xoay sở với thu nhập ít ỏi.
だれでも人前ひとまえではおおかれすくなかれ、せびらかしたくなるものだ。
Ai cũng muốn khoe mẽ ít nhiều trước mặt người khác.
戦後せんご帽子ぼうしをかぶるひとすくなくなっている。
Sau chiến tranh, số người đội mũ đã giảm đi.