少 [Thiếu]
しょう
Tiền tố
nhỏ; ít
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
眠りは死よりも愉快である。少くとも容易には違いあるまい。
Giấc ngủ thú vị hơn cái chết; ít nhất là dễ dàng hơn.
わたしたちの会社はマンモス会社で、繁雑な面を少くし能率を上げるために、改正あるいは撤廃すべき規則とか規約がいくつかある。
Công ty chúng tôi là một công ty khổng lồ, và có một số quy tắc và điều khoản cần được sửa đổi hoặc bãi bỏ để giảm bớt phức tạp và tăng hiệu quả.