小旅行 [Tiểu Lữ Hành]

しょうりょこう

Danh từ chung

chuyến đi ngắn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

往復おうふく5時間ごじかんくらいのしょう旅行りょこうになります。
Chuyến đi ngắn khoảng 5 tiếng khứ hồi.
週末しゅうまつにベルリンにしょう旅行りょこうくのはどう?」「それもよさそうだけど、どちらかとうとべつ場所ばしょきたいな」
"Cuối tuần này đi Berlin chơi nhé?" "Nghe cũng hay đấy nhưng mình muốn đi đâu đó khác hơn."