小型車 [Tiểu Hình Xa]
こがたしゃ
Danh từ chung
xe nhỏ; xe compact
JP: 小型車は低燃費で経済的だ。
VI: Xe nhỏ tiết kiệm nhiên liệu và kinh tế.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
小型車を借りたいのですが。
Tôi muốn thuê một chiếc xe nhỏ.
エアコン付きの小型車がいいのですが。
Tôi muốn thuê một chiếc xe nhỏ có điều hòa.
小型車のブームは終わろうとしている。
Cơn sốt xe nhỏ sắp kết thúc.
普通、4駆は小型車よりかなり燃費が落ちるでしょう。
Thông thường, xe bốn bánh tiêu hao nhiên liệu hơn xe nhỏ nhiều.
トムは今までに小型車の購入を考えたことがあるのだろうか。
Tom có bao giờ nghĩ đến việc mua một chiếc xe nhỏ không?
今は彼らは小型車または中型車を好む。
Bây giờ họ thích xe hơi nhỏ hoặc vừa.