小動物 [Tiểu Động Vật]
しょうどうぶつ
Danh từ chung
động vật nhỏ
JP: ヘビは小動物や小鳥をにらんですくませるといわれている。
VI: Người ta nói rằng rắn có thể làm cho động vật nhỏ và chim sợ hãi bằng ánh mắt của chúng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
小動物が四方八方に走り去るのを見た。
Tôi đã thấy các động vật nhỏ chạy tứ phía.
大きな鳥は小鳥や小動物を捕って食べるものもいる。
Có những con chim lớn săn mồi nhỏ và động vật nhỏ để ăn.
この森には、キツネ、リス、ハリネズミといったたくさんの小動物が住んでるんだ。
Khu rừng này có nhiều loài động vật nhỏ như cáo, sóc và nhím.