小人数 [Tiểu Nhân Số]
こにんずう
こにんず
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000
Độ phổ biến từ: Top 27000
Danh từ chung
ít người
JP: 私のうちは小人数です。
VI: Gia đình tôi có ít người.
🔗 大人数
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ごちそうは小人数ほどよい。
Bữa tiệc càng vui khi có ít người.
私達のクラスは小人数のクラスである。
Lớp học của chúng tôi là một lớp học nhỏ.