小さじ [Tiểu]
小匙 [Tiểu Thi]
こさじ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Độ phổ biến từ: Top 21000
Danh từ chung
muỗng cà phê
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
小麦粉を小さじ3、塩を小さじ2分の1加えて。
Thêm ba thìa cà phê bột mì và nửa thìa cà phê muối.
パプリカを小さじ1加えて。
Thêm một thìa cà phê ớt bột.
小さじ?大さじって言わなかった?
Thìa nhỏ à? Không phải bạn đã nói là thìa to sao?
パプリカを小さじ1杯、入れて。
Thêm một thìa cà phê ớt bột vào nhé.