尊敬語 [Tôn Kính Ngữ]

そんけいご

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngôn ngữ học

ngôn ngữ kính ngữ

JP: 目上めうえひとのすることについてはなとき尊敬そんけい使つかいます。

VI: Khi nói về hành động của người cao hơn, chúng ta sử dụng ngôn ngữ tôn kính.