尊敬心 [Tôn Kính Tâm]

そんけいしん

Danh từ chung

sự tôn trọng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれこころひろいために尊敬そんけいされている。
Anh ấy được kính trọng vì có tấm lòng rộng lớn.