尊き [Tôn]

貴き [Quý]

とうとき
たっとき
たとき

Từ đứng trước danh từ (rentaishi)

⚠️Từ cổ

quý giá

🔗 尊い

Từ đứng trước danh từ (rentaishi)

⚠️Từ cổ

📝 thường đứng trước tên hoặc danh hiệu

cao quý

🔗 尊い

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あいよりとうとものはない。
Không có gì quý hơn tình yêu.
あいほどとうといものはない。
Không có gì quý hơn tình yêu.
しん友情ゆうじょうはおかねよりとうとい。
Tình bạn chân chính quý hơn vàng.
いのちとうといものなんだよ。
Mạng sống thật quý giá.
友情ゆうじょうわたしにはたいそうとうといものです。
Tình bạn của bạn rất quý giá đối với tôi.
かわうつくしいからといってとうといわけではない。
Sông không quý giá chỉ vì nó đẹp.
生命せいめいとうとさをかんがえたことのないひと医学いがくこころざすべきではない。
Những người chưa từng suy nghĩ về giá trị của sinh mệnh không nên theo đuổi ngành y.
健康けんこうとうとさをいくら評価ひょうかしてもしすぎることはない。
Không bao giờ có thể đánh giá quá cao tầm quan trọng của sức khoẻ.
収量しゅうりょうおおいからといってとうといとはおもわないが、ドカンと発生はっせいしていると、どくきんでもうれしいもんだ。
Dù tôi không cho rằng nhiều là quý, nhưng thật vui khi thấy nấm độc mọc um tùm.