対地 [Đối Địa]

たいち
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

hướng về mặt đất; liên quan đến mặt đất; mặt đất (tốc độ, tấn công, v.v.)