対向車 [Đối Hướng Xa]
たいこうしゃ
Danh từ chung
xe chạy trên làn đối diện; xe đang tới; giao thông đang tới
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
対向車に気をつけて。
Hãy cẩn thận với xe ngược chiều.
彼は交差点で停止信号を見落としたので、対向車とぶつかった。
Anh ấy đã bỏ lỡ tín hiệu dừng ở ngã tư và va chạm với xe đối diện.