察するに [Sát]

さっするに

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

có lẽ; dường như

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ真意しんいさっするだけの分別ふんべつ彼女かのじょにはあった。
Cô ấy có đủ sự sáng suốt để nhận ra ý định thật sự của anh ấy.
彼女かのじょかおつきからさっするに心配しんぱいしているようだった。
Nhìn vẻ mặt cô ấy, tôi đoán cô ấy đang lo lắng.
評判ひょうばんさっすると、彼女かのじょはその仕事しごとにふさわしいようだ。
Dựa vào danh tiếng, cô ấy có vẻ phù hợp với công việc này.
県警けんけいさっ本部ほんぶちょう警察官けいさつかん綱紀こうきただそうとした。
Giám đốc cảnh sát tỉnh đã cố gắng chỉnh đốn kỷ cương trong cảnh sát.
この空模様そらもようからさっすると、日暮ひぐまえにひょっとしたら一雨ひとあめるかもれません。
Nhìn bầu trời thế này, có thể sẽ có một cơn mưa trước khi trời tối.