寝首をかく [Tẩm Thủ]

寝首を掻く [Tẩm Thủ Tao]

ねくびをかく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

cắt đầu người đang ngủ

JP: いつ寝首ねくびかかかれるかわかったものではありません。

VI: Không thể biết trước được khi nào mình sẽ bị đâm sau lưng.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

bẫy người khác