寝違える [Tẩm Vi]

ねちがえる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

bị vẹo cổ khi ngủ

JP: くび寝違ねちがえました。

VI: Tôi bị đau cổ vì ngủ sai tư thế.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あれ?くびがおかしい。寝違ねちがえたみたい。
Hả? Cổ tôi có vấn đề, chắc là tôi bị trật khớp.