寝過ごす [Tẩm Quá]

ねすごす
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Động từ Godan - đuôi “su”Tự động từ

ngủ quên

JP: あしたのあさ寝過ねすごさないようにしなさい。

VI: Sáng mai bạn đừng ngủ quên nhé.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし寝過ねすごした。
Tôi đã ngủ quên.
かれ寝過ねすごした。
Anh ấy đã ngủ quên.
寝過ねすごしちゃった。
Tôi đã ngủ quên mất.
かれ今朝けさ寝過ねすごした。
Sáng nay anh ấy đã ngủ quên.
今朝けさ寝過ねすごしちゃってね。
Sáng nay tôi đã ngủ quên mất.
りるえき寝過ねすごしちゃったかも。
Có lẽ tôi đã ngủ quên mất trạm xuống.
わたし寝過ねすごしてバスにれなかった。
Tôi đã ngủ quên và không kịp lên xe buýt.
わたしたち、寝過ねすごしちゃったみたい。
Chúng ta đã ngủ quá giờ rồi.
わたしかえりの電車でんしゃ寝過ねすごしてしまった。
Tôi đã ngủ quên trên chuyến tàu về.
目覚めざま時計とけいらなかったので寝過ねすごしてしまった。
Tôi đã ngủ quên vì đồng hồ báo thức không reo.